hoang lương

  1. t. Buồn im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người: Vành đai trắng hoang lương; Cảnh sa mạc hoang lương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hoang lương
Một vành đai trắng hoang lương bao quanh hồ nước.